指鹿作馬

zhǐ lù zuò mǎ chỉ lộc tác mã

Hán Việt: chỉ lộc tác mã · Pinyin: zhǐ lù zuò mǎ

Tổng quan

cầm lộc nói ngựa (thành ngữ) | cố tình lật ngược sự thật

Cấu tạo: (chỉ) + 鹿 (lộc) + (tác) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm lộc nói ngựa (thành ngữ) | cố tình lật ngược sự thật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「指鹿為馬」。見「指鹿為馬」條。01.《三國志.卷一二.魏書.崔毛徐何邢鮑司馬傳.鮑勛》:「詔曰:『勛指鹿作馬,收付廷尉。』」 <a name="妄指鹿馬"> </a>

Eng

  • CC-CEDICT to take a deer and call it a horse (idiom); deliberate inversion of the truth
  • Cihui to take a deer and call it a horse (idiom); deliberate inversion of the truth