指鹿作馬
chỉ lộc tác mã
Hán Việt: chỉ lộc tác mã · Pinyin: zhǐ lù zuò mǎ
Tổng quan
cầm lộc nói ngựa (thành ngữ) | cố tình lật ngược sự thật
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm lộc nói ngựa (thành ngữ) | cố tình lật ngược sự thật
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有意颠倒黑白,混淆是非。同“指鹿为马”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"指鹿为马"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有意颠倒黑白,混淆是非。同指鹿为马”。
Eng
- CC-CEDICT to take a deer and call it a horse (idiom); deliberate inversion of the truth
- Cihui to take a deer and call it a horse (idiom); deliberate inversion of the truth