指鹿爲馬

zhǐ lù wéi mǎ chỉ lộc vi mã

Hán Việt: chỉ lộc vi mã · Pinyin: zhǐ lù wéi mǎ

Tổng quan

biến lộc thành ngựa (thành ngữ) | cố tình xuyên tạc

Cấu tạo: (chỉ) + 鹿 (lộc) + (vi) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến lộc thành ngựa (thành ngữ) | cố tình xuyên tạc

Eng

  • Cihui 指鹿為馬 hǐlùwéimǎ id. deliberately misrepresent