挈瓶之知

qiè píng zhī zhì khiết bình chi tri

Hán Việt: khiết bình chi tri · Pinyin: qiè píng zhī zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (khiết) + (bình) + (chi) + (tri)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像汲水的瓶子一樣淺小的見識。比喻淺薄的見識。《戰國策.趙策一》:「挈瓶之知,不失守器。」也作「挈瓶小智」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挈瓶:汲水用的瓶,它装不了多少水。比喻知识浅薄,不能深明事理。
  • Tân Hoa Tự Điển 挈瓶汲水用的瓶,它装不了多少水。比喻知识浅薄,不能深明事理。

Eng

  • Cihui 挈瓶之知 ièpíngzhīzhī n. trivial knowledge; petty cleverness