按圖索驥
án đồ tác kí
Hán Việt: án đồ tác kí · Pinyin: àn tú suǒ jì
Tổng quan
nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc | cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc | cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 索:找;骥:良马。按照画像去寻求好马。比喻墨守成规办事;也比喻按照线索去寻求。
- Tân Hoa Tự Điển 索找;骥良马。按照画像去寻求好马。比喻墨守成规办事;也比喻按照线索去寻求。
Eng
- CC-CEDICT lit. looking for a fine horse using only a picture (idiom)|fig. to do things along rigid, conventional lines|to try and find sth with the help of a clue
- Cihui 按圖索驥 ntúsuǒjì f.e. follow clues to locate sth.