按圖索駿

àn tú suǒ jùn án đồ tác tuấn

Hán Việt: án đồ tác tuấn · Pinyin: àn tú suǒ jùn

Tổng quan

Cấu tạo: (án) + (đồ) + (tác) + 駿 (tuấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「按圖索驥」。見「按圖索驥」條。01.宋.周密《癸辛雜識.後集.向氏書畫》:「賈大喜,因遣劉誘以利祿,遂按圖索駿,凡百餘品皆六朝神品。」02.明.楊慎《藝林伐山.卷七.相馬經》:「(伯樂)其子執《馬經》以求馬。出見大蟾蜍,謂其父曰:『得一馬,略與相同,但蹄不如累麴爾。』伯樂知其子之愚,但轉怒為笑曰:『此馬好跳,不堪御也。』所謂按圖索駿也。」