按圖索驥

àn tú suǒ jì án đồ tác kí

Hán Việt: án đồ tác kí · Pinyin: àn tú suǒ jì

Tổng quan

nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc | cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối

Cấu tạo: (án) + (đồ) + (tác) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc | cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của manh mối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.按照圖象尋求好馬。語本《漢書.卷六七.梅福傳》:「今不循伯者之道,乃欲以三代選舉之法取當時之士,猶察伯樂之圖,求騏驥於市,而不可得,亦已明矣。」後比喻做事拘泥成法,呆板不知變通。元.袁桷〈示從子瑛〉詩:「隔竹引龜心有想,按圖索驥術難靈。」 2.按照線索尋找、探求。比喻掌握線索,易於辦事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. looking for a fine horse using only a picture (idiom)|fig. to do things along rigid, conventional lines|to try and find sth with the help of a clue
  • Cihui 按圖索驥 ntúsuǒjì f.e. follow clues to locate sth.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无迹可寻