按捺不住

àn nà bù zhù án nại bất trụ

Hán Việt: án nại bất trụ · Pinyin: àn nà bù zhù

Tổng quan

không thể kiềm chế được

Cấu tạo: (án) + (nại) + (bất) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể kiềm chế được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無法抑制、忍耐。如:「他終於按捺不住胸中的怒氣而大發雷霆。」《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「那婆娘心猿意馬,按捺不住。悄地喚老蒼頭進房,賞以美酒,將好言撫慰。」《老殘遊記》第一七回:「翠環此時按捺不住,料想一定凶多吉少,不覺含淚跪到人瑞面前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按捺:压抑,忍耐。心里急躁,克制不住。
  • Tân Hoa Tự Điển 按捺压抑,忍耐。心里急燥,克制不住。

Eng

  • CC-CEDICT to be unable to hold back
  • Cihui 按捺不住 nnàbuzhù r.v. be unable to hold back