按步就班
án bộ tựu ban
Hán Việt: án bộ tựu ban · Pinyin: àn bù jiù bān
Tổng quan
biến thể của 按部就班
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 按部就班
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「按部就班」。見「按部就班」條。01.《三俠五義》第九四回:「編書的用心最苦,手裡寫著這邊,眼光卻注著下文。……只好是按步就班,慢慢敘下去,自然有個歸結。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按;按照;步:步骤;班:次序。按照一定的条理、步骤做事
- Tân Hoa Tự Điển 指按照条理或遵循一定的程序。参见按部就班”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 按部就班[an4 bu4 jiu4 ban1]
- Cihui variant of 按部就班