挑夫
thiêu phu
Hán Việt: thiêu phu · Pinyin: tiāo fū
Tổng quan
khuân vác; gánh thuê; bốc vác; phu khuân vác
1.为他人挑物谋生的人。
專為別人挑貨物、行李為業的人。《文明小史》第二八回:「再說西卿整頓行裝,足足忙了一日,次早挑夫轎夫都已到齊,就便動身。」《二十年目睹之怪現狀》二一回:「一班挑夫、車夫,以及客棧裡的接客夥友,都一哄上船,招攬生意。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người khuân vác
- Tần suất từ người bốc dỡ, công nhân khuân vác (ở bến tàu...), (kỹ thuật) tay đòn, đòn bẫy (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân bến tàu, người làm đủ các thứ việc; người khuân vác; khuân vác; gánh thuê; bốc vác; phu khuân vác; gánh thuê; bốc vác; phu khuân vác
- Biên soạn 挑夫 iāofū n. porter (with a shoulder pole) M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專為別人挑貨物、行李為業的人。《文明小史》第二八回:「再說西卿整頓行裝,足足忙了一日,次早挑夫轎夫都已到齊,就便動身。」《二十年目睹之怪現狀》二一回:「一班挑夫、車夫,以及客棧裡的接客夥友,都一哄上船,招攬生意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.为他人挑物谋生的人。
- Kaggle Zh-Vi heaver
Eng
- Cihui porter
- Tần suất từ 挑夫 iāofū n. porter (with a shoulder pole) M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Träger