挑撥是非
thiêu bát thị phi
Hán Việt: thiêu bát thị phi · Pinyin: tiǎo bō shì fēi
Tổng quan
khích động cãi vã (thành ngữ) | gieo rắc bất hòa | bêu xấu | gây rối
Nghĩa
Việt
- Cihui khích động cãi vã (thành ngữ) | gieo rắc bất hòa | bêu xấu | gây rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假借事端無中生有,製造糾紛。如:「心術不正的人,最喜歡挑撥是非。」「他們倆已經吵得不可開交,你就別在那兒挑撥是非了。」
Eng
- CC-CEDICT to incite a quarrel (idiom); to sow discord between people|to tell tales|to make mischief
- Cihui to incite a quarrel (idiom); to sow discord between people; to tell tales; to make mischief