挑燈夜戰
thiêu đăng dạ chiến
Hán Việt: thiêu đăng dạ chiến · Pinyin: tiǎo dēng yè zhàn
Tổng quan
giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ) | fig. làm việc thâu đêm | thức khuya làm việc
Nghĩa
Việt
- Cihui giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ) | fig. làm việc thâu đêm | thức khuya làm việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打著燈火在夜裡作戰。指熬夜做事。如:「為了通過明天的考試,今晚只好挑燈夜戰了。」
Eng
- CC-CEDICT to raise a lantern and fight at night (idiom); fig. to work into the night|to burn the midnight oil
- Cihui to raise a lantern and fight at night (idiom); fig. to work into the night; to burn the midnight oil