挖耳當招

wā ěr dāng zhāo oạt nhĩ đương chiêu

Hán Việt: oạt nhĩ đương chiêu · Pinyin: wā ěr dāng zhāo

Tổng quan

Cấu tạo: (oạt) + (nhĩ) + (đương) + (chiêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见别人举手挖耳朵,却误以为是在招呼自己。比喻希望达到目的的心情非常迫切。