挖肉補瘡
oạt nhục bổ sang
Hán Việt: oạt nhục bổ sang · Pinyin: wā ròu bǔ chuāng
Tổng quan
cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ) | đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ) | đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻用有害的方法濟急,而不顧後果。參見「剜肉醫瘡」條。如:「如果以挖肉補瘡方法解決問題,將得不償失。」
Eng
- CC-CEDICT to cut one's flesh to cover a sore (idiom); faced with a current crisis, to make it worse by a temporary expedient
- Cihui 挖肉補瘡 āròubǔchuāng id. apply a remedy worse than the ailment; rob Peter to pay Paul