擠作一團
tễ tác nhất đoàn
Hán Việt: tễ tác nhất đoàn
Tổng quan
đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật, ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn, ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật, hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi, mặc vội vàng, giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...), vứ…