揮戈返日

huī gē fǎn rì huy qua phản nhật

Hán Việt: huy qua phản nhật · Pinyin: huī gē fǎn rì

Tổng quan

Cấu tạo: (huy) + (qua) + (phản) + (nhật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将戈一挥,可以使西下的太阳回转过来。①比喻留连光景,希望白天能够延长。②后常用以形容有能够排除困难,扭转危局的雄才大略。