揮手致意
huy thủ trí ý
Hán Việt: huy thủ trí ý
Tổng quan
sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đợt, sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay, gợn sóng, quăn thành làn sóng, phấp phới, phấp phới bay, vẫy tay ra hiệu, phất, vung, uốn (tóc) thành làn sóng, vẫy tay ra hiệu, bác bỏ, gạt bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đợt, sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay, gợn sóng, quăn thành làn sóng, phấp phới, phấp phới bay, vẫy tay ra hiệu, phất, vung, uốn (tóc) thành làn sóng, vẫy tay ra hiệu, bác bỏ, gạt bỏ
Eng
- Cihui 揮手致意 uīshǒuzhìyì f.e. wave greetings to; wave to sb. in acknowledgment | Wǒ xiàng ²tā ∼. I waved greetings to her.