揮涕增河

huī tì zēng hé huy thế tăng hà

Hán Việt: huy thế tăng hà · Pinyin: huī tì zēng hé

Tổng quan

Cấu tạo: (huy) + (thế) + (tăng) + (hà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抹下来的眼泪可以增添河水的分量。比喻行为对个人有损而对国家也无所补益。