挥霍谈笑

huī huò tán xiàohuy hoắc đàm tiếu

Hán Việt: huy hoắc đàm tiếu · Pinyin: huī huò tán xiào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

挥霍:洒脱,无拘束。无拘无束,谈笑自如。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恣意說笑聊天。《紅樓夢》第一回:「只見從那邊來了一僧一道,那僧癩頭跣足,那道跛足蓬頭,瘋瘋顛顛,揮霍談笑而至。」

Cấu tạo: 揮 (huy) + 霍 (hoắc) + 談 (đàm) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挥霍:洒脱,无拘束。无拘无束,谈笑自如。

Từ liên quan

Gần nghĩa

挥霍无度 · 谈笑自若 · 谈笑风生 · 谈笑封侯 · 挥霍浪费 · 挥霍无度地 · 挥霍无度的 · 挥霍的