挨打受罵

ái dǎ shòu mà ai đả thụ mạ

Hán Việt: ai đả thụ mạ · Pinyin: ái dǎ shòu mà

Tổng quan

bị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ)

Cấu tạo: (ai) + (đả) + (thụ) + (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭受責打辱罵。《紅樓夢》第九回:「人家的奴才,跟主子賺些好體面,我們這等奴才,白陪著挨打受罵的,從此後也可憐見些纔好。」

Eng

  • CC-CEDICT to suffer beatings and receive abuse (idiom)
  • Cihui to suffer beatings and receive abuse (idiom)