挨次

āi cìai thứ

Hán Việt: ai thứ · Pinyin: āi cì

Tổng quan

lần lượt; tuần tự; liên tiếp. lần lượt kiểm tra từng linh kiện trên máy

新华 · Tân Hoa Đại lục

顺次:~入场, ~检查。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依次、按順序。《初刻拍案驚奇》卷一:「餘者看貨輕重,挨次坐去,不論年紀,不論尊卑。」《紅樓夢》第五四回:「寶釵等姊妹在西邊,挨次下去,便是婁氏帶著賈菌,尤氏李紈夾著賈蘭,下面橫頭便是賈蓉之妻。」

Cấu tạo: 挨 (ai) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo trình tự
  • Cihui theo thứ tự đúng
  • Cihui từng cái một
  • Cihui lần lượt
  • Tần suất từ theo trình tự , theo thứ tự đúng , từng cái một , lần lượt; lần lượt; tuần tự; liên tiếp. lần lượt kiểm tra từng linh kiện trên máy.; tuần tự; liên tiếp
  • Biên soạn 挨次 icì adv. one after another; in turn; one by one

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依次、按順序。《初刻拍案驚奇》卷一:「餘者看貨輕重,挨次坐去,不論年紀,不論尊卑。」《紅樓夢》第五四回:「寶釵等姊妹在西邊,挨次下去,便是婁氏帶著賈菌,尤氏李紈夾著賈蘭,下面橫頭便是賈蓉之妻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺次:~入场, ~检查。
  • Kaggle Zh-Vi in sequence

Eng

  • Cihui in sequence; in the proper order; one by one; in turn
  • Tần suất từ 挨次 icì adv. one after another; in turn; one by one

Đức

  • Handedict nacheinander

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

依次 · 顺次