顺次
thuận thứ
Hán Việt: thuận thứ · Pinyin: shùn cì
Tổng quan
lần lượt; theo thứ tự. xếp hàng theo thứ tự
1.挨着次序。
依次而不亂。如:「順次排列」、「順次上車」。也作「順序」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)此生之次,謂為順次,所謂順次之往生是也。是為三受業中之順次受業。順次之往生者,終此生則直往生極樂,不更隔他生也。五輪九字秘釋曰:「二七曼荼羅者,大日帝王之內證。(中略)順次往生之一道。」☸ 順次排列。
- Tần suất từ sự quay; vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...), sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, lần, lượt, phiên, thời gian hoạt động ngắn; chầu, dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà), (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu), (thông tục) sự xúc động; cú, vố, khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn, lần lượt, hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì, bánh vừa chín tới, chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay, có thể…
- Biên soạn 順次 hùncì* v.o. in order/succession or proper sequence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依次而不亂。如:「順次排列」、「順次上車」。也作「順序」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.挨着次序。
Eng
- JMdict in order
- JMdict sequential
- JMdict seriatim
- Cihui in order; in proper sequence
- Tần suất từ 順次 hùncì* v.o. in order/succession or proper sequence
Đức
- Handedict der Reihe nach
ja
- JMdict 順次(じゅんじ)