依次
y thứ
Hán Việt: y thứ · Pinyin: yī cì
Tổng quan
lần lượt; theo thứ tự. 依次入座 lần lượt vào chỗ ngồi 依次就診 lần lượt chẩn bệnh
1.按照次序。
按照次序。《三國演義》第三三回:「依次歃血,循至別駕韓珩。」《紅樓夢》第六三回:「襲人為先,端在脣上吃了一口,餘依次下去,一一吃過。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cứ theo sự sắp đặt trước sau trên dưới mà làm việc.; y thứ/ỷ thứ: theo thứ tự/lần lượt; quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết; ứ theo sự sắp đặt trước sau trên dưới mà làm việc.; theo thứ tự , liên tiếp; lần lượt; theo thứ tự. 依次入座 lần lượt vào chỗ ngồi 依次就診 lần lượt chẩn bệnh; lần lượt
- Biên soạn 依次 yīcì adv. in proper order; successively
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照次序。《三國演義》第三三回:「依次歃血,循至別駕韓珩。」《紅樓夢》第六三回:「襲人為先,端在脣上吃了一口,餘依次下去,一一吃過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.按照次序。
- Kaggle Zh-Vi in one's turn
Eng
- Cihui in order; in succession
- Tần suất từ 依次 yīcì adv. in proper order; successively , Wǒmen ∼ páiduì rùchǎng. We entered in a queue
Đức
- Handedict in der Reihenfolge, der Reihe nach
other
- Nguồn khác Cứ theo sự sắp đặt trước sau trên dưới mà làm việc