依次

yī cì y thứ

Hán Việt: y thứ · Pinyin: yī cì

Tổng quan

theo thứ tự | liên tiếp ứ theo sự sắp đặt trước sau trên dưới mà làm việc. y thứ y thứ ☆Cứ theo sự sắp đặt trước sau trên dưới mà làm việc.

Cấu tạo: (y) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo thứ tự | liên tiếp ứ theo sự sắp đặt trước sau trên dưới mà làm việc. y thứ y thứ ☆Cứ theo sự sắp đặt trước sau trên dưới mà làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照次序。《三國演義》第三三回:「依次歃血,循至別駕韓珩。」《紅樓夢》第六三回:「襲人為先,端在脣上吃了一口,餘依次下去,一一吃過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照次序。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.按照次序。

Eng

  • CC-CEDICT in order|in succession
  • Cihui in order; in succession

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

按序 · 按次 · 挨次 · 顺序 · 顺次