挨肩擦背
ai kiên sát bối
Hán Việt: ai kiên sát bối · Pinyin: āi jiān cā bèi
Tổng quan
(thành ngữ) chen chúc cùng nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) chen chúc cùng nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肩背相互摩擦。形容人多擁擠。《清平山堂話本.錯認屍》:「當日閙動城裡城外人都得知,男子婦人,挨肩擦背,不計其數,一齊來看。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「每每花朝月夕,士女喧闐,稠人廣眾,挨肩擦背。」也作「挨肩疊背」、「壓肩疊背」、「亞肩疊背」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肩挨肩,背擦背。形容人多拥挤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容人群拥挤。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to be crowded together
- Cihui (idiom) to be crowded together