挨肩擦膀

āi jiān cā bǎng ai kiên sát bàng

Hán Việt: ai kiên sát bàng · Pinyin: āi jiān cā bǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (kiên) + (sát) + (bàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肩膀挨近摩擦。形容親暱的樣子。元.無名氏《來生債》第一折:「你怎麼偏要挨肩擦膀的舒著手,往我懷裡摸甚麼?」 2.形容人潮擁擠。《金瓶梅》第四二回:「那兩邊圍看的,挨肩擦膀,不知其數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指身体相贴近。也形容人群拥挤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓身体相贴近。

Eng

  • Cihui 挨肩擦膀 ijiāncābǎng f.e. 1. be crowded together 2. rub shoulders; be near and intimate