挪用

nuó yòng na dụng

Hán Việt: na dụng · Pinyin: nuó yòng

Tổng quan

điều chuyển (quỹ) | (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác | tham ô | sử dụng sai mục đích

Cấu tạo: (na) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều chuyển (quỹ) | (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác | tham ô | sử dụng sai mục đích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挪借移用。多指金錢而言。如:「公款是不可隨便挪用的。」也作「挪移」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把原定用于某方面的钱移到别的方面来用:专款专用,不得~;私自用(公家的钱):~公款。

Eng

  • CC-CEDICT to shift (funds)|to (legitimately) take funds set aside for one purpose in order to use them for another|to embezzle|to misappropriate
  • Cihui to shift (funds); to (legitimately) take funds set aside for one purpose in order to use them for another; to embezzle; to misappropriate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

移用 · 调用