调用
điều dụng
Hán Việt: điều dụng · Pinyin: diào yòng
Tổng quan
thuyên chuyển; điều động; điều phối sử dụng. 調用物資 điều phối sử dụng vật tư 調用幹部 điều động cán bộ
调配使用:~物资, ~干部。
調配使用。《三國演義》第三四回:「操從之,遂分兵屯用,以候調用。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 調用物資 調用幹部
- Tần suất từ điều dụng/điệu dụng: thuyên chuyển/điều động/điều phối sử dụng; địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắm; điều động; điều phối sử dụng
- Biên soạn 調用 iàoyòng v. transfer (cadres to specific jobs); allocate (materials for specific use)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調配使用。《三國演義》第三四回:「操從之,遂分兵屯用,以候調用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调配使用:~物资, ~干部。
Eng
- Cihui to transfer (for a specific purpose); to allocate; (computing) to invoke (a command, an application etc)
- Tần suất từ 調用 iàoyòng v. transfer (cadres to specific jobs); allocate (materials for specific use)
Đức
- Handedict abrufen