移用

yí yòng di dụng

Hán Việt: di dụng · Pinyin: yí yòng

Tổng quan

sử dụng (gì đó) cho mục đích khác với mục đích ban đầu | điều chỉnh (công cụ, phương pháp,...) cho mục đích khác

Cấu tạo: (di) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng (gì đó) cho mục đích khác với mục đích ban đầu | điều chỉnh (công cụ, phương pháp,...) cho mục đích khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挪用、借用。如:「這分急難救濟金,無論任何狀況,皆不准移用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将某项资金挪作他用; 指将别的东西移作他用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将某项资金挪作他用。 2.指将别的东西移作他用。

Eng

  • CC-CEDICT to use (sth) for a purpose other than its original one; to adapt (tools, methods etc) for another purpose
  • Cihui to use (sth) for a purpose other than its original one; to adapt (tools, methods etc) for another purpose

ja

  • JMdict transfer of a budget appropriation from one (government) section to another

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挪用 · 调用