挫骨揚灰
tỏa cốt dương hôi
Hán Việt: tỏa cốt dương hôi · Pinyin: cuò gǔ yáng huī
Tổng quan
nghiền xương thành tro
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiền xương thành tro
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將骨頭挫成灰撒掉。極言罪孽深重或恨之極深。《兒女英雄傳》第三回:「儻也要把老爺的這項銀子耽擱了,漫說我就挫骨揚灰,也抵不了這罪過。」