振兴
chấn hưng
Hán Việt: chấn hưng · Pinyin: zhèn xīng
Tổng quan
chấn hưng; hưng thịnh. 振興工業 chấn hưng ngành công nghiệp. 振興中華 chấn hưng Trung Hoa
发展使兴盛振兴中华, 振兴工业, 振兴教育。
使興盛。如:「振興教育」、「振興實業」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 振興 hènxīng* v. develop vigorously; promote; vitalize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使興盛。如:「振興教育」、「振興實業」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发展使兴盛振兴中华, 振兴工业, 振兴教育。
Eng
- JMdict promotion
- JMdict encouragement
- Cihui Zhengxing district of Dandong city 丹東市; 丹东市, Liaoning
Đức
- Handedict dynamische Entwicklung, Aufschwung, starkes Wirtschaftswachstum
ja
- JMdict 振興(しんこう)
other
- Nguồn khác Dựng lại, sắp đặt lại cho tốt đẹp