振興

zhèn xīng chấn hưng

Hán Việt: chấn hưng · Pinyin: zhèn xīng

Tổng quan

khu Trấn Hưng của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市, Liêu Ninh | phục hưng | chấn hưng | phục hồi | làm phấn chấn | làm cho sôi động trở lại

Cấu tạo: (chấn) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu Trấn Hưng của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市, Liêu Ninh | phục hưng | chấn hưng | phục hồi | làm phấn chấn | làm cho sôi động trở lại
  • Cihui chấn hưng chấn hưng ☆Dựng lại, sắp đặt lại cho tốt đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使興盛。如:「振興教育」、「振興實業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发展使兴盛振兴中华|振兴工业|振兴教育。

Eng

  • CC-CEDICT Zhengxing district of Dandong city 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liaoning
  • CC-CEDICT to revive; to revitalize; to invigorate; to re-energize
  • Cihui Zhengxing district of Dandong city 丹東市|丹东市, Liaoning

ja

  • JMdict promotion|encouragement

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

衰弱 · 衰退