衰弱
suy nhược
Hán Việt: suy nhược · Pinyin: shuāi ruò
Tổng quan
yếu ớt | hao mòn ếu đuối — Hèn kém. suy nhược suy nhược ☆Yếu đuối — Hèn kém.
Nghĩa
Việt
- Cihui yếu ớt | hao mòn ếu đuối — Hèn kém. suy nhược suy nhược ☆Yếu đuối — Hèn kém.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不再強健或興盛。如:「自從生了那場大病之後,他的身體就逐漸衰弱了。」《戰國策.楚策四》:「太子衰弱,疾而不起。」《漢書.卷八四.翟方進傳》:「方今宗室衰弱,外無彊蕃,天下傾首服從,莫能亢扞國難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身体精力、机能等减退身体衰弱|神经衰落|心脏衰弱; 事物由强变弱敌人的攻势已经衰弱。
- Tân Hoa Tự Điển ①身体精力、机能等减退身体衰弱|神经衰落|心脏衰弱。②事物由强变弱敌人的攻势已经衰弱。
Eng
- CC-CEDICT weak|feeble
- Cihui weak; feeble
ja
- JMdict weakness|debility|breakdown|prostration