振奮人心
chấn phấn nhân tâm
Hán Việt: chấn phấn nhân tâm · Pinyin: zhèn fèn rén xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 振作人心,使之奮發激昂。如:「聽了這個振奮人心的喜訊,我們馬上變得精神百倍。」
Eng
- Cihui 振奮人心 hènfèn rénxīn v.o. inspiring; stimulating