振奮精神

chấn phấn tinh thần

Hán Việt: chấn phấn tinh thần

Tổng quan

làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh, phục hồi, làm hoạt động lại

Cấu tạo: (chấn) + (phấn) + (tinh) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh, phục hồi, làm hoạt động lại