振窮恤寡

zhèn qióng xù guǎ chấn cùng tuất quả

Hán Việt: chấn cùng tuất quả · Pinyin: zhèn qióng xù guǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (chấn) + (cùng) + (tuất) + (quả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救濟窮困無依的人。《北史.卷四.魏肅宗孝明帝本紀》:「壬寅,詔以旱故,命依舊雩祈,察理冤獄,掩胔埋骼,振窮恤寡。」

Eng

  • Cihui 振窮恤寡 hènqióngxùguǎ f.e. provide relief for the poor and the helpless