振筆直書
chấn bút trực thư
Hán Việt: chấn bút trực thư
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揮筆不停的書寫。如:「他沉吟半晌,便在紙上振筆直書,不久一篇大作即成。」
Eng
- Cihui 振筆直書 hènbǐzhíshū f.e. 1. wield the pen furiously 2. take up the pen and write vigorously