振聾發聵

zhèn lóng fā kuì chấn lung phát hội

Hán Việt: chấn lung phát hội · Pinyin: zhèn lóng fā kuì

Tổng quan

nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ) | làm thức tỉnh cả những người thờ ơ

Cấu tạo: (chấn) + (lung) + (phát) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ) | làm thức tỉnh cả những người thờ ơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻大聲疾呼,以喚醒愚昧的人。清.袁枚《隨園詩話補遺》卷一:「此數言振聾發聵,想當時必有迂儒曲士,以經學談詩者,故為此語以曉之。」也作「發聾振聵」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. so loud that even the deaf can hear (idiom); rousing even the apathetic
  • Cihui 振聾發聵 hènlóngfākuì id. (loud enough to) arouse the insensible