振裘持領

zhèn qiú chí lǐng chấn cừu trì lĩnh

Hán Việt: chấn cừu trì lĩnh · Pinyin: zhèn qiú chí lǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (chấn) + (cừu) + (trì) + (lĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻掌握事物的要點。漢.楊倫〈上書案坐任嘉舉主罪〉:「臣聞春秋誅惡及本,本誅則惡消;振裘持領,領正則毛理。」《南齊書.卷五六.倖臣傳.史臣曰》:「長主君事,振裘持領,賞罰事殷,能不逾漏。」