振貧濟乏
chấn bần tể phạp
Hán Việt: chấn bần tể phạp · Pinyin: zhèn pín jì fá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 救助接濟貧困的人。晉.魯襃〈錢神論〉:「達窮開塞,振貧濟乏,天不如錢。」
Eng
- Cihui 振貧濟乏 hènpínjìfá f.e. provide relief for the poor