振領提綱
chấn lĩnh đề cương
Hán Việt: chấn lĩnh đề cương · Pinyin: zhèn lǐng tí gāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻把握事物的關鍵、重點。《隋書.卷七六.文學傳.潘徽傳》:「振領提綱,去其繁雜,撮其指要,勒成一家。」唐.陳子昂〈諫政理書〉:「聖人之教在於可大可久者,故臣欲陛下振領提綱,使天下自理也。」