振鷺充庭
chấn lộ sung đình
Hán Việt: chấn lộ sung đình · Pinyin: zhèn lù chōng tíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻賢良之士群集朝廷。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「鴻漸盈階,振鷺充庭。」也作「振鷺在庭」。
Eng
- Cihui 振鷺充庭 hènlùchōngtíng f.e. The court is filled with the wise and the virtuous.