挺而走險

tǐng ér zǒu xiǎn đĩnh nhi tẩu hiểm

Hán Việt: đĩnh nhi tẩu hiểm · Pinyin: tǐng ér zǒu xiǎn

Tổng quan

biến thể của 鋌而走險|铤而走险

Cấu tạo: (đĩnh) + (nhi) + (tẩu) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 鋌而走險|铤而走险

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挺,通「鋌」。「挺而走險」即「鋌而走險」。見「鋌而走險」條。01.唐.蕭穎士〈贈韋司業書〉:「挺而走險,何公之門,不可曳長裾乎?」02.清.錢泳《履園叢話.卷一.舊聞.席氏多賢》:「治之為甚難,亂之則甚易。況挺而走險,人之本性也。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]
  • Cihui variant of 鋌而走險|铤而走险