挺身

tǐng shēn đĩnh thân

Hán Việt: đĩnh thân · Pinyin: tǐng shēn

Tổng quan

đứng thẳng lưng đứng ra; dũng cảm。直起身子;挺起身來。 挺身而起 anh dũng đấu tranh 挺身反抗 đứng ra chống lại

Cấu tạo: (đĩnh) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng thẳng lưng đứng ra; dũng cảm。直起身子;挺起身來。 挺身而起 anh dũng đấu tranh 挺身反抗 đứng ra chống lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挺立身軀。表示毫不畏縮,勇往直前。宋.蘇軾〈留侯論〉:「匹夫見辱,拔劍而起,挺身而鬥,此不足為勇也。」《文明小史》第一二回:「因此膽子益壯,挺身而進,毫不顧忌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独自脱身; 直起身子;奋身而起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.独自脱身。 2.直起身子;奋身而起。

Eng

  • CC-CEDICT to straighten one's back
  • Cihui to straighten one's back

ja

  • JMdict volunteer|volunteering

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

畏缩 · 退却