挺鹿走險

tǐng lù zǒu xiǎn đĩnh lộc tẩu hiểm

Hán Việt: đĩnh lộc tẩu hiểm · Pinyin: tǐng lù zǒu xiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (đĩnh) + 鹿 (lộc) + (tẩu) + (hiểm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挺而走险。指事急之时,被迫冒险行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挺而走险。谓事急之时,被迫冒险行事。语本《左传.文公十七年》"古人有言曰……'鹿死不择音(荫)'小国之事大国也,德则其人也,不德则其鹿也,铤而走险,急何能择。"