挾細拿粗

xié xì ná cū hiệp tế nã thô

Hán Việt: hiệp tế nã thô · Pinyin: xié xì ná cū

Tổng quan

chọc tức

Cấu tạo: (hiệp) + (tế) + (nã) + (thô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọc tức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻尋是非、找麻煩。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「倚仗著惡黨凶徒,害良民肆生淫慾,誰敢向他行挾細拿粗,逞刁頑。」也作「拿粗挾細」。

Eng

  • CC-CEDICT to provoke
  • Cihui 挾細拿粗 iéxìnácū id. provoke a dispute