捅馬蜂窩

tǒng mǎ fēng wō

Pinyin: tǒng mǎ fēng wō

Tổng quan

(nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày chọc tổ ong vò vẽ (gây sự với người lợi hại thì sẽ chuốc lấy tai hoạ.)。比喻惹禍或觸動不好惹的人。

Cấu tạo: + (mã) + (phong) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày chọc tổ ong vò vẽ (gây sự với người lợi hại thì sẽ chuốc lấy tai hoạ.)。比喻惹禍或觸動不好惹的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用竹棍等撥動馬蜂的窩巢。比喻引動糾紛或招惹難以對付的人。如:「你去招惹那個惡棍,不是存心捅馬蜂窩嗎?」

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to stir up a hornet's nest
  • Cihui (fig.) to stir up a hornet's nest