tǒng

Pinyin: tǒng

Tổng quan

thõng thống (chọc, đâm) [Eng: to poke]

捅咕 · 捅破 · 捅喽子 · 捅娄子 · 捅楼子 · 捅簍子 · 捅马蜂窝 · 捅死

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǒng
Quảng Đôngtung2
Mân Namthóng
Chú âmㄊㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổthungx
Phản thiết他總切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.戳、刺扎。如:「捅穿」、「捅破」、「他無故被捅了一刀。」、「這孩子把紙窗捅了一個窟窿。」 2.說穿、揭露。如:「他將所有的事情都捅了出來。」 3.招惹。如:「捅婁子」、「捅馬蜂窩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捅 (形声。从手,甬声。本义引;招引) 同本义 重柔之兵,则噪而恐之,振而捅之,出则击之,不出则回之。--银雀山汉墓竹简《孙膑兵法》 用棍、棒、刀或枪等戳刺 刺激、触动、挑动 用利器戳入致伤 泄露,尤其口头上提示 捅tǒng ⒈扎,戳,刺~破了。~了一刀。 ⒉触动~马蜂窝(〈喻〉惹祸)。 ⒊揭露问题~出来了。

Eng

  • CC-CEDICT to poke; to jab|to give (sb) a nudge; to prod|to disclose; to reveal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他孔切【集韻】【韻會】吐孔切【正韻】他總切,𠀤音桶。進前也。引也。 又【集韻】損動切,檧上聲。義同。又擊也。與㪌同。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㪌 · 𢳟