捉將挾人

zhuō jiàng xié rén tróc tương hiệp nhân

Hán Việt: tróc tương hiệp nhân · Pinyin: zhuō jiàng xié rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (tương) + (hiệp) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在戰鬥中制服、活捉敵將。元.孔文卿《東窗事犯》第四折:「枉了他子父每捨死忘生,苦征惡戰,撦鼓奪旗,捉將挾人。」也作「挾人捉將」。