捉摸不定
tróc mạc bất định
Hán Việt: tróc mạc bất định · Pinyin: zhuō mō bù dìng
Tổng quan
khó đoán | khó nắm bắt | khó lường
Nghĩa
Việt
- Cihui khó đoán | khó nắm bắt | khó lường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無法揣度,把握不住。《水滸傳》第二回:「卻說朱武、楊春兩個正在寨裡猜疑,捉摸不定。」《文明小史》第四○回:「見他把書在桌子上一捺,站起身來,走幾步路,像是風擺荷葉一般,叫人捉摸不定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捉摸:猜测。形容变化无常,无法猜测预料。
- Tân Hoa Tự Điển 估量不透。捉摸猜测,预料。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) unpredictable; elusive; hard to pin down
- Cihui 捉摸不定 huōmō bùdìng r.v. unfathomable | Zhège rén zǒng jiào rén ∼. This person always causes people to wonder about him.