捉班做勢

zhuō bān zuò shì tróc ban tố thế

Hán Việt: tróc ban tố thế · Pinyin: zhuō bān zuò shì

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (ban) + (tố) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意擺架子,裝模做樣。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「萬一不肯時,做妹子自會勸他,只是尋得主顧來,你卻莫要捉班做勢。」