捉虎擒蛟

zhuō hǔ qín jiāo tróc hổ cầm giao

Hán Việt: tróc hổ cầm giao · Pinyin: zhuō hǔ qín jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (hổ) + (cầm) + (giao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻本領優越過人,能制服強敵。《孤本元明雜劇.大劫牢.第三折》:「捉虎擒蛟真壯士,好漢聲名播四方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛟:蛟龙。能上山捉老虎,下海擒蛟龙。比喻本领大。
  • Tân Hoa Tự Điển 蛟蛟龙。能上山捉老虎,下海擒蛟龙。比喻本领大。